TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antly

giọng máy của trình duyệt

antly nghĩa là Chút gì đó nhỏ như kiến.

Nghĩa của antly

Tính từ

  1. Chút gì đó nhỏ như kiến.

Dạng từ của antly

So sánh hơnantlier
So sánh nhấtantliest

Câu hỏi thường gặp

antly nghĩa là gì?

antly (tính từ) nghĩa là Chút gì đó nhỏ như kiến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.