TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anxiously

US/ˈæŋ(k).ʃəs.li/ giọng máy của trình duyệt

anxiously nghĩa là áy náy, lo âu.

Nghĩa của anxiously

Phó từ

  1. Áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn.

Dạng từ của anxiously

So sánh hơnmore anxiously
So sánh nhấtmost anxiously

Câu hỏi thường gặp

anxiously nghĩa là gì?

anxiously (phó từ) nghĩa là áy náy, lo âu.

anxiously phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anxiously: giọng Mỹ (US) /ˈæŋ(k).ʃəs.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.