anxious
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæŋkʃəs/
US/ˈæŋkʃəs/
giọng máy của trình duyệt
anxious nghĩa là áy náy, lo âu, ước ao, khao khát.
Nghĩa của anxious
Tính từ
- Áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn.
- to be anxious about somethinglo âu, áy náy về cái gì
- to be anxious for someonelo lắng cho ai
- Ước ao, khao khát; khắc khoải.
- to be anxious for sommethingkhát khao điều gì
- to be anxious to do somethingước ao làm gì
- Đáng lo ngại, nguy ngập.
- an anxious momentlúc nguy ngập
- an anxious state of affairssự tình đáng lo ngại
- to be on the anxious seat (bench)bồn chồn sốt ruột như ngồi trên đống lửa
Dạng từ của anxious
| So sánh hơn | more anxious |
| So sánh nhất | most anxious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anxious
Đồng nghĩa
Họ từ của anxious
Câu hỏi thường gặp
anxious nghĩa là gì?
anxious (tính từ) nghĩa là áy náy, lo âu, ước ao, khao khát.
anxious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anxious: giọng Anh (UK) /ˈæŋkʃəs/, giọng Mỹ (US) /ˈæŋkʃəs/.