TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

any

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɛni/ US/ɛni/ giọng máy của trình duyệt

any nghĩa là một, một nào đó, tuyệt không, không tí nào.

Nghĩa của any

Tính từ

  1. Một, một (người, vật) nào đó (trong câu hỏi).
    • have you any book(s)?anh có quyển sách nào không?
  2. Tuyệt không, không tí nào (ý phủ định).
    • I haven't any pennytôi tuyệt không có đồng xu nào
    • to prevent any casualtytránh không bị thương tổn
  3. Bất cứ, dù là (ý khẳng định).
    • at any timevào bất cứ lúc nào
    • you may ask any person about itanh có thể hỏi dù là người nào về việc ấy (cũng được)

Đại từ

  1. Một, một người nào đó, một vật nào đó (trong câu hỏi).
    • is there any of them there?có ai trong bọn họ ở đây không?
  2. Không chút gì, không đứa nào (ý phủ định).
    • I cannot find any of themtôi không tìm thấy một đứa nào trong bọn chúng
  3. Bất cứ/dù là vật gì, bất cứ/dù là ai, v.v (ý khẳng định).
    • choose any of these booksanh có thể chọn bấtcứ/dù là quyển nào trong những quyển sách này

Phó từ

  1. Một, chút nào, một tí nào (trong câu phủ định, câu hỏi dạng so sánh).
    • is that any better?cái đó có khá hơn chút nào không?
    • I can't speak any plainertôi không thể nói rõ hơn được nữa
  2. Hoàn toàn, chút nào.
    • it did not matter anyvấn đề hoàn toàn không đáng kể; việc hoàn toàn chẳng có nghĩa lý gì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với any

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của any

Cụm từ, thành ngữ với any

  • any day — Bất cứ lúc nào.
  • any old thing — (Từ lóng) Bất cứ cái gì.

Câu ví dụ với any

  • Have you ever read any Chinese poems? Bạn đã từng đọc thơ Trung Quốc nào chưa?
  • You may choose any book you like. Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích.
  • Do you have any books to read? Bạn có sách nào để đọc không?
  • He isn't any older than I thought. Anh ấy không già như tớ nghĩ.
  • Tom doesn't have any plans for tomorrow. Ngày mai Tom không có kế hoạch gì.
  • Do you have any plans for tomorrow? Mai bạn có dự định gì không?
  • Does jazz hold any appeal for you? Nhạc jazz có hấp dẫn anh chút nào không?
  • I'm afraid you don't have any choice. Tôi e rằng bạn không còn lựa chọn nào khác.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

any nghĩa là gì?

any (tính từ, đại từ, phó từ) nghĩa là một, một nào đó, tuyệt không, không tí nào.

any phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của any: giọng Anh (UK) /ɛni/, giọng Mỹ (US) /ɛni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.