apanage
UK/ˈæpənɪd͡ʒ/
US/ˈæpənɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
apanage nghĩa là thái ấp, phần phụ thuộc.
Nghĩa của apanage
Danh từ
- Thái ấp (của các bậc thân vương).
- Phần phụ thuộc (đất đai).
- Đặc tính tự nhiên, đặc điểm vốn có.
Dạng từ của apanage
| Số nhiều | apanages |
| Ngôi thứ ba số ít | apanages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | apanaging |
| Quá khứ phân từ | apanaged |
| Quá khứ | apanaged |
Câu hỏi thường gặp
apanage nghĩa là gì?
apanage (danh từ) nghĩa là thái ấp, phần phụ thuộc.
apanage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apanage: giọng Anh (UK) /ˈæpənɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈæpənɪd͡ʒ/.