TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apanage

UK/ˈæpənɪd͡ʒ/ US/ˈæpənɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

apanage nghĩa là thái ấp, phần phụ thuộc.

Nghĩa của apanage

Danh từ

  1. Thái ấp (của các bậc thân vương).
  2. Phần phụ thuộc (đất đai).
  3. Đặc tính tự nhiên, đặc điểm vốn có.

Dạng từ của apanage

Số nhiềuapanages
Ngôi thứ ba số ítapanages
Hiện tại phân từ (-ing)apanaging
Quá khứ phân từapanaged
Quá khứapanaged

Câu hỏi thường gặp

apanage nghĩa là gì?

apanage (danh từ) nghĩa là thái ấp, phần phụ thuộc.

apanage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apanage: giọng Anh (UK) /ˈæpənɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈæpənɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.