TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ape

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/eɪp/ US/eɪp/ giọng máy của trình duyệt

ape nghĩa là khỉ không đuôi, khỉ hình người, người hay bắt chước, bắt chước.

Nghĩa của ape

Danh từ

  1. Khỉ không đuôi, khỉ hình người.
  2. Người hay bắt chước.
    • to play (act) the apebắt chước

Ngoại động từ

  1. Bắt chước, nhại.

Dạng từ của ape

Số nhiềuapes
Ngôi thứ ba số ítapes
Hiện tại phân từ (-ing)aping
Quá khứ phân từaped
Quá khứaped

Họ từ của ape

Câu hỏi thường gặp

ape nghĩa là gì?

ape (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khỉ không đuôi, khỉ hình người, người hay bắt chước, bắt chước.

ape phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ape: giọng Anh (UK) /eɪp/, giọng Mỹ (US) /eɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.