apathy
UK/ˈæ.pə.θi/
US/ˈæ.pə.θi/
giọng máy của trình duyệt
apathy nghĩa là tính lãnh đạm, tính thờ ơ.
Nghĩa của apathy
Danh từ
- Tính lãnh đạm, tính thờ ơ, sự hờ hững.
Dạng từ của apathy
| Số nhiều | apathies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apathy
Đồng nghĩa
indifferenceneutralityunconcernboredomcarelessnesscoolnessdisinterestdisregarddoldrumsennuiheedlessnessinsouciancelanguorlassitudelethargy
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
apathy nghĩa là gì?
apathy (danh từ) nghĩa là tính lãnh đạm, tính thờ ơ.
apathy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apathy: giọng Anh (UK) /ˈæ.pə.θi/, giọng Mỹ (US) /ˈæ.pə.θi/.