TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apathy

UK/ˈæ.pə.θi/ US/ˈæ.pə.θi/ giọng máy của trình duyệt

apathy nghĩa là tính lãnh đạm, tính thờ ơ.

Nghĩa của apathy

Danh từ

  1. Tính lãnh đạm, tính thờ ơ, sự hờ hững.

Dạng từ của apathy

Số nhiềuapathies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apathy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

apathy nghĩa là gì?

apathy (danh từ) nghĩa là tính lãnh đạm, tính thờ ơ.

apathy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apathy: giọng Anh (UK) /ˈæ.pə.θi/, giọng Mỹ (US) /ˈæ.pə.θi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.