TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apocryphal

UK/əˈpɒkɹɪfəl/ US/əˈpɑkɹɪfəl/ giọng máy của trình duyệt

apocryphal nghĩa là kinh nguỵ tác, làm giả, giả mạo.

Nghĩa của apocryphal

Tính từ

  1. Thuộc Kinh nguỵ tác.
  2. Làm giả, giả mạo, nguỵ tác.
  3. Không đích xác, không chính xác, chưa đáng tin, đáng ngờ.

Dạng từ của apocryphal

So sánh hơnmore apocryphal
So sánh nhấtmost apocryphal

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apocryphal

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của apocryphal

Câu hỏi thường gặp

apocryphal nghĩa là gì?

apocryphal (tính từ) nghĩa là kinh nguỵ tác, làm giả, giả mạo.

apocryphal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apocryphal: giọng Anh (UK) /əˈpɒkɹɪfəl/, giọng Mỹ (US) /əˈpɑkɹɪfəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.