apologetical
giọng máy của trình duyệt
apologetical nghĩa là biện hộ, biện giải, chữa lỗi, biết lỗi.
Nghĩa của apologetical
Tính từ
- Biện hộ, biện giải.
- Chữa lỗi, biết lỗi, xin lỗi.
Dạng từ của apologetical
| So sánh hơn | more apologetical |
| So sánh nhất | most apologetical |
Câu hỏi thường gặp
apologetical nghĩa là gì?
apologetical (tính từ) nghĩa là biện hộ, biện giải, chữa lỗi, biết lỗi.