apologetic
UK/əˌpɒləˈdʒɛtɪk/
US/əˌpɑləˈd͡ʒɛtɪk/
giọng máy của trình duyệt
apologetic nghĩa là biện hộ, biện giải, chữa lỗi, biết lỗi.
Nghĩa của apologetic
Tính từ
- Biện hộ, biện giải.
- Chữa lỗi, biết lỗi, xin lỗi.
Dạng từ của apologetic
| So sánh hơn | more apologetic |
| So sánh nhất | most apologetic |
| Số nhiều | apologetics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apologetic
Đồng nghĩa
Họ từ của apologetic
Câu hỏi thường gặp
apologetic nghĩa là gì?
apologetic (tính từ) nghĩa là biện hộ, biện giải, chữa lỗi, biết lỗi.
apologetic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apologetic: giọng Anh (UK) /əˌpɒləˈdʒɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /əˌpɑləˈd͡ʒɛtɪk/.