TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apologetic

UK/əˌpɒləˈdʒɛtɪk/ US/əˌpɑləˈd͡ʒɛtɪk/ giọng máy của trình duyệt

apologetic nghĩa là biện hộ, biện giải, chữa lỗi, biết lỗi.

Nghĩa của apologetic

Tính từ

  1. Biện hộ, biện giải.
  2. Chữa lỗi, biết lỗi, xin lỗi.

Dạng từ của apologetic

So sánh hơnmore apologetic
So sánh nhấtmost apologetic
Số nhiềuapologetics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apologetic

Đồng nghĩa

Họ từ của apologetic

Câu hỏi thường gặp

apologetic nghĩa là gì?

apologetic (tính từ) nghĩa là biện hộ, biện giải, chữa lỗi, biết lỗi.

apologetic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apologetic: giọng Anh (UK) /əˌpɒləˈdʒɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /əˌpɑləˈd͡ʒɛtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.