TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apostatize

giọng máy của trình duyệt

apostatize nghĩa là bỏ đạo, bội giáo.

Nghĩa của apostatize

Động từ

  1. Bỏ đạo, bội giáo, bỏ đảng.

Dạng từ của apostatize

Ngôi thứ ba số ítapostatizes
Hiện tại phân từ (-ing)apostatizing
Quá khứ phân từapostatized
Quá khứapostatized

Câu hỏi thường gặp

apostatize nghĩa là gì?

apostatize (động từ) nghĩa là bỏ đạo, bội giáo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.