apostatize
giọng máy của trình duyệt
apostatize nghĩa là bỏ đạo, bội giáo.
Nghĩa của apostatize
Động từ
- Bỏ đạo, bội giáo, bỏ đảng.
Dạng từ của apostatize
| Ngôi thứ ba số ít | apostatizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | apostatizing |
| Quá khứ phân từ | apostatized |
| Quá khứ | apostatized |
Câu hỏi thường gặp
apostatize nghĩa là gì?
apostatize (động từ) nghĩa là bỏ đạo, bội giáo.