apostate
UK/əˈpɒs.teɪt/
US/əˈpɔs.teɪt/
giọng máy của trình duyệt
apostate nghĩa là người bỏ đạo, người bội giáo, người bỏ đảng, bỏ đạo.
Nghĩa của apostate
Danh từ
- Người bỏ đạo, người bội giáo.
- Người bỏ đảng.
Tính từ
- Bỏ đạo, bội giáo.
- Bỏ đảng.
Dạng từ của apostate
| Số nhiều | apostates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apostate
Đồng nghĩa
Họ từ của apostate
Câu hỏi thường gặp
apostate nghĩa là gì?
apostate (danh từ, tính từ) nghĩa là người bỏ đạo, người bội giáo, người bỏ đảng, bỏ đạo.
apostate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apostate: giọng Anh (UK) /əˈpɒs.teɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈpɔs.teɪt/.