TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apostle

UK/əˈpɒs(ə)l/ US/əˈpɑsl̩/ giọng máy của trình duyệt

apostle nghĩa là sứ đồ, tông đồ, ông tổ truyền đạo.

Nghĩa của apostle

Danh từ

  1. Sứ đồ, tông đồ (của Giê-su).
    • apostle spoonsthìa có cán khắc hình các tông đồ
  2. Ông tổ truyền đạo (Thiên chúa).
  3. Người lãnh đạo cuộc cải cách, người đề xướng cuộc cải cách.
    • apostle of temperancengười lãnh đạo phong trào đòi hạn chế (cấm rượu)

Dạng từ của apostle

Số nhiềuapostles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apostle

Đồng nghĩa

Họ từ của apostle

Câu hỏi thường gặp

apostle nghĩa là gì?

apostle (danh từ) nghĩa là sứ đồ, tông đồ, ông tổ truyền đạo.

apostle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apostle: giọng Anh (UK) /əˈpɒs(ə)l/, giọng Mỹ (US) /əˈpɑsl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.