TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apparitor

UK/əˈpæɹitɚ/ US/əˈpæɹitɚ/ giọng máy của trình duyệt

apparitor nghĩa là viên lại, nhân viên toà án.

Nghĩa của apparitor

Danh từ

  1. Viên (thuộc) lại (của quan toà ở La mã xưa).
  2. Nhân viên toà án (dân sự hay giáo hội).
  3. Viên thừa lại.

Dạng từ của apparitor

Số nhiềuapparitors

Câu hỏi thường gặp

apparitor nghĩa là gì?

apparitor (danh từ) nghĩa là viên lại, nhân viên toà án.

apparitor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apparitor: giọng Anh (UK) /əˈpæɹitɚ/, giọng Mỹ (US) /əˈpæɹitɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.