apparitor
UK/əˈpæɹitɚ/
US/əˈpæɹitɚ/
giọng máy của trình duyệt
apparitor nghĩa là viên lại, nhân viên toà án.
Nghĩa của apparitor
Danh từ
- Viên (thuộc) lại (của quan toà ở La mã xưa).
- Nhân viên toà án (dân sự hay giáo hội).
- Viên thừa lại.
Dạng từ của apparitor
| Số nhiều | apparitors |
Câu hỏi thường gặp
apparitor nghĩa là gì?
apparitor (danh từ) nghĩa là viên lại, nhân viên toà án.
apparitor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apparitor: giọng Anh (UK) /əˈpæɹitɚ/, giọng Mỹ (US) /əˈpæɹitɚ/.