apparition
UK/ˌæp.əɹˈɪʃn̩/
US/ˌæp.ɚˈɪʃ.n̩/
giọng máy của trình duyệt
apparition nghĩa là sự hiện ra, sự xuất hiện, ma quỷ.
Nghĩa của apparition
Danh từ
- Sự hiện ra, sự xuất hiện.
- Ma quỷ (hiện hình).
Dạng từ của apparition
| Số nhiều | apparitions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apparition
Đồng nghĩa
Họ từ của apparition
Câu hỏi thường gặp
apparition nghĩa là gì?
apparition (danh từ) nghĩa là sự hiện ra, sự xuất hiện, ma quỷ.
apparition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apparition: giọng Anh (UK) /ˌæp.əɹˈɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌæp.ɚˈɪʃ.n̩/.