TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apparition

UK/ˌæp.əɹˈɪʃn̩/ US/ˌæp.ɚˈɪʃ.n̩/ giọng máy của trình duyệt

apparition nghĩa là sự hiện ra, sự xuất hiện, ma quỷ.

Nghĩa của apparition

Danh từ

  1. Sự hiện ra, sự xuất hiện.
  2. Ma quỷ (hiện hình).

Dạng từ của apparition

Số nhiềuapparitions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apparition

Đồng nghĩa

Họ từ của apparition

Câu hỏi thường gặp

apparition nghĩa là gì?

apparition (danh từ) nghĩa là sự hiện ra, sự xuất hiện, ma quỷ.

apparition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apparition: giọng Anh (UK) /ˌæp.əɹˈɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌæp.ɚˈɪʃ.n̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.