TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

appellee

US/ˈæpəli/ giọng máy của trình duyệt

appellee nghĩa là bên bị, người bị cáo.

Nghĩa của appellee

Danh từ

  1. Pháp lý Bên bị, người bị cáo.

Dạng từ của appellee

Số nhiềuappellees

Câu hỏi thường gặp

appellee nghĩa là gì?

appellee (danh từ) nghĩa là bên bị, người bị cáo.

appellee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appellee: giọng Mỹ (US) /ˈæpəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.