append
UK/əˈpɛnd/
US/ʌˈpɛnd/
giọng máy của trình duyệt
append nghĩa là treo vào, cột vào, buộc vào.
Nghĩa của append
Ngoại động từ
- Treo vào.
- Cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào.
- to append something to anotherchấp vật gì với vật khác
- Gắn vào; viết thêm vào; đóng (dấu), áp (triện...); ký tên.
- to append one's signature to a documentký tên vào một văn kiện
- to append a sealđóng dấu
Dạng từ của append
| Ngôi thứ ba số ít | appends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | appending |
| Quá khứ phân từ | appended |
| Quá khứ | appended |
| Số nhiều | appends |
Họ từ của append
Câu hỏi thường gặp
append nghĩa là gì?
append (ngoại động từ) nghĩa là treo vào, cột vào, buộc vào.
append phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của append: giọng Anh (UK) /əˈpɛnd/, giọng Mỹ (US) /ʌˈpɛnd/.