TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

append

UK/əˈpɛnd/ US/ʌˈpɛnd/ giọng máy của trình duyệt

append nghĩa là treo vào, cột vào, buộc vào.

Nghĩa của append

Ngoại động từ

  1. Treo vào.
  2. Cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào.
    • to append something to anotherchấp vật gì với vật khác
  3. Gắn vào; viết thêm vào; đóng (dấu), áp (triện...); ký tên.
    • to append one's signature to a documentký tên vào một văn kiện
    • to append a sealđóng dấu

Dạng từ của append

Ngôi thứ ba số ítappends
Hiện tại phân từ (-ing)appending
Quá khứ phân từappended
Quá khứappended
Số nhiềuappends

Họ từ của append

Câu hỏi thường gặp

append nghĩa là gì?

append (ngoại động từ) nghĩa là treo vào, cột vào, buộc vào.

append phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của append: giọng Anh (UK) /əˈpɛnd/, giọng Mỹ (US) /ʌˈpɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.