apperceive
US/ˌæ.pɜː.ˈsiv/
giọng máy của trình duyệt
apperceive nghĩa là tổng giác.
Nghĩa của apperceive
Ngoại động từ
- Tâm lý học Tổng giác.
Dạng từ của apperceive
| Ngôi thứ ba số ít | apperceives |
| Hiện tại phân từ (-ing) | apperceiving |
| Quá khứ phân từ | apperceived |
| Quá khứ | apperceived |
Họ từ của apperceive
Câu hỏi thường gặp
apperceive nghĩa là gì?
apperceive (ngoại động từ) nghĩa là tổng giác.
apperceive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apperceive: giọng Mỹ (US) /ˌæ.pɜː.ˈsiv/.