TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apperceive

US/ˌæ.pɜː.ˈsiv/ giọng máy của trình duyệt

apperceive nghĩa là tổng giác.

Nghĩa của apperceive

Ngoại động từ

  1. Tâm lý học Tổng giác.

Dạng từ của apperceive

Ngôi thứ ba số ítapperceives
Hiện tại phân từ (-ing)apperceiving
Quá khứ phân từapperceived
Quá khứapperceived

Họ từ của apperceive

Câu hỏi thường gặp

apperceive nghĩa là gì?

apperceive (ngoại động từ) nghĩa là tổng giác.

apperceive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apperceive: giọng Mỹ (US) /ˌæ.pɜː.ˈsiv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.