appendix
UK/əˈpɛn.dɪks/
US/əˈpɛn.dɪks/
giọng máy của trình duyệt
appendix nghĩa là phụ lục.
Nghĩa của appendix
Danh từ
- Phụ lục.
- Y học Ruột thừa ((cũng) vermiform appendix).
Dạng từ của appendix
| Số nhiều | appendices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với appendix
Đồng nghĩa
Họ từ của appendix
Câu hỏi thường gặp
appendix nghĩa là gì?
appendix (danh từ) nghĩa là phụ lục.
appendix phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của appendix: giọng Anh (UK) /əˈpɛn.dɪks/, giọng Mỹ (US) /əˈpɛn.dɪks/.