TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

appetiser

giọng máy của trình duyệt

appetiser nghĩa là rượu khai vị, món ăn khai vị.

Nghĩa của appetiser

Danh từ

  1. Rượu khai vị.
  2. Món ăn khai vị.
  3. Cái kích thích cho sự thèm ăn, cái làm cho ăn ngon miệng.

Câu hỏi thường gặp

appetiser nghĩa là gì?

appetiser (danh từ) nghĩa là rượu khai vị, món ăn khai vị.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.