TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

appetitive

UK/ˈap.ɪˌtaɪ̯.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

appetitive nghĩa là làm cho thèm.

Nghĩa của appetitive

Tính từ

  1. Làm cho thèm (ăn).

Dạng từ của appetitive

So sánh hơnmore appetitive
So sánh nhấtmost appetitive

Câu hỏi thường gặp

appetitive nghĩa là gì?

appetitive (tính từ) nghĩa là làm cho thèm.

appetitive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appetitive: giọng Anh (UK) /ˈap.ɪˌtaɪ̯.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.