TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

appetizer

UK/ˈæpɪˌtaɪzə/ giọng máy của trình duyệt

appetizer nghĩa là rượu khai vị, món ăn khai vị, khai vị, món khai vị.

Nghĩa của appetizer

Danh từ

  1. Rượu khai vị.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Món ăn khai vị.
  3. Cái kích thích cho sự thèm ăn, cái làm cho ăn ngon miệng.

Dạng từ của appetizer

Số nhiềuappetizers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với appetizer

Đồng nghĩa

Họ từ của appetizer

Câu hỏi thường gặp

appetizer nghĩa là gì?

appetizer (danh từ) nghĩa là rượu khai vị, món ăn khai vị, khai vị, món khai vị.

appetizer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appetizer: giọng Anh (UK) /ˈæpɪˌtaɪzə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.