TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

applauder

US/ə.ˈplɔ.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

applauder nghĩa là người vỗ tay, người hay khen, người tán thành.

Nghĩa của applauder

Danh từ

  1. Người vỗ tay; người hay khen.
  2. Người tán thành (một chính sách...).

Dạng từ của applauder

Số nhiềuapplauders

Câu hỏi thường gặp

applauder nghĩa là gì?

applauder (danh từ) nghĩa là người vỗ tay, người hay khen, người tán thành.

applauder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của applauder: giọng Mỹ (US) /ə.ˈplɔ.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.