applied
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈplaɪd/
US/əˈplaɪd/
giọng máy của trình duyệt
applied nghĩa là ứng dụng.
Nghĩa của applied
Tính từ
- Ứng dụng.
- Applied chemistry.Hoá học ứng dụng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với applied
Trái nghĩa
Họ từ của applied
Cụm từ, thành ngữ với applied
- applied informatics — Tin học ứng dụng.
- applied science — Khoa học ứng dụng.
Câu ví dụ với applied
- Today's pure mathematics is tomorrow's applied mathematics. Toán học thuần tuý của hôm nay là toán học ứng dụng của ngày mai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
applied nghĩa là gì?
applied (tính từ) nghĩa là ứng dụng.
applied phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của applied: giọng Anh (UK) /əˈplaɪd/, giọng Mỹ (US) /əˈplaɪd/.