TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

appointee

US/əˌpɔɪnˈtiː/ giọng máy của trình duyệt

appointee nghĩa là người được bổ nhiệm, người được chọn.

Nghĩa của appointee

Danh từ

  1. Người được bổ nhiệm; người được chọn (để làm việc gì).

Dạng từ của appointee

Số nhiềuappointees

Câu hỏi thường gặp

appointee nghĩa là gì?

appointee (danh từ) nghĩa là người được bổ nhiệm, người được chọn.

appointee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appointee: giọng Mỹ (US) /əˌpɔɪnˈtiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.