appointive
US/ə.ˈpɔɪn.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
appointive nghĩa là được bổ nhiệm, bổ nhiệm, có quyền bổ nhiệm.
Nghĩa của appointive
Tính từ
- Được bổ nhiệm, bổ nhiệm.
- an appointive officemột chức vị được bổ nhiệm
- Có quyền bổ nhiệm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với appointive
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
appointive nghĩa là gì?
appointive (tính từ) nghĩa là được bổ nhiệm, bổ nhiệm, có quyền bổ nhiệm.
appointive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của appointive: giọng Mỹ (US) /ə.ˈpɔɪn.tɪv/.