TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

appointive

US/ə.ˈpɔɪn.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

appointive nghĩa là được bổ nhiệm, bổ nhiệm, có quyền bổ nhiệm.

Nghĩa của appointive

Tính từ

  1. Được bổ nhiệm, bổ nhiệm.
    • an appointive officemột chức vị được bổ nhiệm
  2. Có quyền bổ nhiệm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với appointive

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

appointive nghĩa là gì?

appointive (tính từ) nghĩa là được bổ nhiệm, bổ nhiệm, có quyền bổ nhiệm.

appointive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appointive: giọng Mỹ (US) /ə.ˈpɔɪn.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.