TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

appraiser

US/əˈpɹeɪz.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

appraiser nghĩa là người đánh giá, người định.

Nghĩa của appraiser

Danh từ

  1. Người đánh giá; người định.

Dạng từ của appraiser

Số nhiềuappraisers

Câu hỏi thường gặp

appraiser nghĩa là gì?

appraiser (danh từ) nghĩa là người đánh giá, người định.

appraiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appraiser: giọng Mỹ (US) /əˈpɹeɪz.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.