appreciable
UK/əˈpɹiːʃəbl/
US/əˈpɹiːʃəbl/
giọng máy của trình duyệt
appreciable nghĩa là thấy rõ được.
Nghĩa của appreciable
Tính từ
- Có thể đánh giá được.
- Thấy rõ được.
Dạng từ của appreciable
| So sánh hơn | more appreciable |
| So sánh nhất | most appreciable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với appreciable
Đồng nghĩa
Họ từ của appreciable
Câu hỏi thường gặp
appreciable nghĩa là gì?
appreciable (tính từ) nghĩa là thấy rõ được.
appreciable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của appreciable: giọng Anh (UK) /əˈpɹiːʃəbl/, giọng Mỹ (US) /əˈpɹiːʃəbl/.