apprehend
UK/ˌæpɹɪˈhɛnd/
US/ˌæpɹɪˈhɛnd/
giọng máy của trình duyệt
apprehend nghĩa là bắt, tóm, hiểu rõ, thấy rõ.
Nghĩa của apprehend
Ngoại động từ
- Bắt, tóm, nắm lấy.
- Hiểu rõ, thấy rõ, cảm thấy rõ.
- to apprehend something wellhiểu rõ một điều gì
- Sợ, e sợ.
- to apprehend deathsợ chết
- to apprehend that...e rằng
Dạng từ của apprehend
| Ngôi thứ ba số ít | apprehends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | apprehending |
| Quá khứ phân từ | apprehended |
| Quá khứ | apprehended |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apprehend
Đồng nghĩa
Họ từ của apprehend
Câu hỏi thường gặp
apprehend nghĩa là gì?
apprehend (ngoại động từ) nghĩa là bắt, tóm, hiểu rõ, thấy rõ.
apprehend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apprehend: giọng Anh (UK) /ˌæpɹɪˈhɛnd/, giọng Mỹ (US) /ˌæpɹɪˈhɛnd/.