TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apprehend

UK/ˌæpɹɪˈhɛnd/ US/ˌæpɹɪˈhɛnd/ giọng máy của trình duyệt

apprehend nghĩa là bắt, tóm, hiểu rõ, thấy rõ.

Nghĩa của apprehend

Ngoại động từ

  1. Bắt, tóm, nắm lấy.
  2. Hiểu rõ, thấy rõ, cảm thấy rõ.
    • to apprehend something wellhiểu rõ một điều gì
  3. Sợ, e sợ.
    • to apprehend deathsợ chết
    • to apprehend that...e rằng

Dạng từ của apprehend

Ngôi thứ ba số ítapprehends
Hiện tại phân từ (-ing)apprehending
Quá khứ phân từapprehended
Quá khứapprehended

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apprehend

Đồng nghĩa

Họ từ của apprehend

Câu hỏi thường gặp

apprehend nghĩa là gì?

apprehend (ngoại động từ) nghĩa là bắt, tóm, hiểu rõ, thấy rõ.

apprehend phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apprehend: giọng Anh (UK) /ˌæpɹɪˈhɛnd/, giọng Mỹ (US) /ˌæpɹɪˈhɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.