apprenticeship
UK/əˈpɹɛn.tɪs.ʃɪp/
US/əˈpɹɛn.tɪs.ʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
apprenticeship nghĩa là sự học việc, sư học nghề.
Nghĩa của apprenticeship
Danh từ
- Sự học việc, sư học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề.
- to serve one's apprenticeshiphọc việc, học nghề, qua thời gian học nghề
Dạng từ của apprenticeship
| Số nhiều | apprenticeships |
Câu ví dụ với apprenticeship
- Catherine is doing an apprenticeship abroad as a cook. Catherine đang học nghề đầu bếp ở nước ngoài.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
apprenticeship nghĩa là gì?
apprenticeship (danh từ) nghĩa là sự học việc, sư học nghề.
apprenticeship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apprenticeship: giọng Anh (UK) /əˈpɹɛn.tɪs.ʃɪp/, giọng Mỹ (US) /əˈpɹɛn.tɪs.ʃɪp/.