TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apprenticeship

UK/əˈpɹɛn.tɪs.ʃɪp/ US/əˈpɹɛn.tɪs.ʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

apprenticeship nghĩa là sự học việc, sư học nghề.

Nghĩa của apprenticeship

Danh từ

  1. Sự học việc, sư học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề.
    • to serve one's apprenticeshiphọc việc, học nghề, qua thời gian học nghề

Dạng từ của apprenticeship

Số nhiềuapprenticeships

Câu ví dụ với apprenticeship

  • Catherine is doing an apprenticeship abroad as a cook. Catherine đang học nghề đầu bếp ở nước ngoài.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

apprenticeship nghĩa là gì?

apprenticeship (danh từ) nghĩa là sự học việc, sư học nghề.

apprenticeship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apprenticeship: giọng Anh (UK) /əˈpɹɛn.tɪs.ʃɪp/, giọng Mỹ (US) /əˈpɹɛn.tɪs.ʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.