apprize
US/ə.ˈprɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
apprize nghĩa là (như) appraise.
Nghĩa của apprize
Ngoại động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (như) appraise.
Câu hỏi thường gặp
apprize nghĩa là gì?
apprize (ngoại động từ) nghĩa là (như) appraise.
apprize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apprize: giọng Mỹ (US) /ə.ˈprɑɪz/.