TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apprize

US/ə.ˈprɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

apprize nghĩa là (như) appraise.

Nghĩa của apprize

Ngoại động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (như) appraise.

Câu hỏi thường gặp

apprize nghĩa là gì?

apprize (ngoại động từ) nghĩa là (như) appraise.

apprize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apprize: giọng Mỹ (US) /ə.ˈprɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.