TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apprise

UK/əˈpɹaɪz/ US/əˈpɹaɪz/ giọng máy của trình duyệt

apprise nghĩa là cho biết, báo cho biết.

Nghĩa của apprise

Ngoại động từ

  1. Cho biết, báo cho biết.
    • to apprise somebody of somethingbáo cho ai biết cái gì
    • to be apprised of somethingbiết cái gì, có ý thức về cái gì

Dạng từ của apprise

Ngôi thứ ba số ítapprises
Hiện tại phân từ (-ing)apprising
Quá khứ phân từapprised
Quá khứapprised

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apprise

Đồng nghĩa

Họ từ của apprise

Câu hỏi thường gặp

apprise nghĩa là gì?

apprise (ngoại động từ) nghĩa là cho biết, báo cho biết.

apprise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apprise: giọng Anh (UK) /əˈpɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /əˈpɹaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.