apprise
UK/əˈpɹaɪz/
US/əˈpɹaɪz/
giọng máy của trình duyệt
apprise nghĩa là cho biết, báo cho biết.
Nghĩa của apprise
Ngoại động từ
- Cho biết, báo cho biết.
- to apprise somebody of somethingbáo cho ai biết cái gì
- to be apprised of somethingbiết cái gì, có ý thức về cái gì
Dạng từ của apprise
| Ngôi thứ ba số ít | apprises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | apprising |
| Quá khứ phân từ | apprised |
| Quá khứ | apprised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apprise
Đồng nghĩa
Họ từ của apprise
Câu hỏi thường gặp
apprise nghĩa là gì?
apprise (ngoại động từ) nghĩa là cho biết, báo cho biết.
apprise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apprise: giọng Anh (UK) /əˈpɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /əˈpɹaɪz/.