approval voting
US/ ˈvoʊ.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
approval voting nghĩa là bỏ phiếu tán thành, bỏ phiếu phê chuẩn.
Nghĩa của approval voting
Danh từ
- (econ) Bỏ phiếu tán thành; bỏ phiếu phê chuẩn.
Câu hỏi thường gặp
approval voting nghĩa là gì?
approval voting (danh từ) nghĩa là bỏ phiếu tán thành, bỏ phiếu phê chuẩn.
approval voting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của approval voting: giọng Mỹ (US) / ˈvoʊ.tiɳ/.