TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

approximative

giọng máy của trình duyệt

approximative nghĩa là xấp xỉ, gần đúng.

Nghĩa của approximative

Tính từ

  1. Xấp xỉ, gần đúng.

Dạng từ của approximative

So sánh hơnmore approximative
So sánh nhấtmost approximative
Số nhiềuapproximatives

Câu hỏi thường gặp

approximative nghĩa là gì?

approximative (tính từ) nghĩa là xấp xỉ, gần đúng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.