TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

approximation

UK/əˌpɹɒk.sɪˈmeɪ.ʃən/ US/əˌpɹɑk.sɪˈmeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

approximation nghĩa là sự gần, sự xấp xỉ, sự gần đúng.

Nghĩa của approximation

Danh từ

  1. Sự gần.
  2. Sự xấp xỉ, sự gần đúng.
  3. Cái xấp xỉ, con số xấp xỉ; ý nghĩa gần đúng.
  4. Toán học Phép xấp xỉ.
    • approximation of rootphép tính xấp xỉ một nghiệm

Dạng từ của approximation

Số nhiềuapproximations

Họ từ của approximation

Câu hỏi thường gặp

approximation nghĩa là gì?

approximation (danh từ) nghĩa là sự gần, sự xấp xỉ, sự gần đúng.

approximation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của approximation: giọng Anh (UK) /əˌpɹɒk.sɪˈmeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /əˌpɹɑk.sɪˈmeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.