approximation
UK/əˌpɹɒk.sɪˈmeɪ.ʃən/
US/əˌpɹɑk.sɪˈmeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
approximation nghĩa là sự gần, sự xấp xỉ, sự gần đúng.
Nghĩa của approximation
Danh từ
- Sự gần.
- Sự xấp xỉ, sự gần đúng.
- Cái xấp xỉ, con số xấp xỉ; ý nghĩa gần đúng.
- Toán học Phép xấp xỉ.
- approximation of rootphép tính xấp xỉ một nghiệm
Dạng từ của approximation
| Số nhiều | approximations |
Họ từ của approximation
Câu hỏi thường gặp
approximation nghĩa là gì?
approximation (danh từ) nghĩa là sự gần, sự xấp xỉ, sự gần đúng.
approximation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của approximation: giọng Anh (UK) /əˌpɹɒk.sɪˈmeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /əˌpɹɑk.sɪˈmeɪ.ʃən/.