appurtenance
US/əˈpɜr tn əns/
giọng máy của trình duyệt
appurtenance nghĩa là vật phụ thuộc, sự thuộc về.
Nghĩa của appurtenance
Danh từ
- Vật phụ thuộc.
- Pháp lý Sự thuộc về.
- Số nhiều Đồ phụ tùng.
Dạng từ của appurtenance
| Số nhiều | appurtenances |
Họ từ của appurtenance
Câu hỏi thường gặp
appurtenance nghĩa là gì?
appurtenance (danh từ) nghĩa là vật phụ thuộc, sự thuộc về.
appurtenance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của appurtenance: giọng Mỹ (US) /əˈpɜr tn əns/.