TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

appurtenance

US/əˈpɜr tn əns/ giọng máy của trình duyệt

appurtenance nghĩa là vật phụ thuộc, sự thuộc về.

Nghĩa của appurtenance

Danh từ

  1. Vật phụ thuộc.
  2. Pháp lý Sự thuộc về.
  3. Số nhiều Đồ phụ tùng.

Dạng từ của appurtenance

Số nhiềuappurtenances

Họ từ của appurtenance

Câu hỏi thường gặp

appurtenance nghĩa là gì?

appurtenance (danh từ) nghĩa là vật phụ thuộc, sự thuộc về.

appurtenance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appurtenance: giọng Mỹ (US) /əˈpɜr tn əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.