appurtenant
UK/əˈpɜːtɪnənt/
giọng máy của trình duyệt
appurtenant nghĩa là appurtenant to thuộc về, phụ thuộc vào.
Nghĩa của appurtenant
Tính từ
- Appurtenant to thuộc về.
- Phụ thuộc vào.
Dạng từ của appurtenant
| So sánh hơn | more appurtenant |
| So sánh nhất | most appurtenant |
| Số nhiều | appurtenants |
Câu hỏi thường gặp
appurtenant nghĩa là gì?
appurtenant (tính từ) nghĩa là appurtenant to thuộc về, phụ thuộc vào.
appurtenant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của appurtenant: giọng Anh (UK) /əˈpɜːtɪnənt/.