TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

appurtenant

UK/əˈpɜːtɪnənt/ giọng máy của trình duyệt

appurtenant nghĩa là appurtenant to thuộc về, phụ thuộc vào.

Nghĩa của appurtenant

Tính từ

  1. Appurtenant to thuộc về.
  2. Phụ thuộc vào.

Dạng từ của appurtenant

So sánh hơnmore appurtenant
So sánh nhấtmost appurtenant
Số nhiềuappurtenants

Câu hỏi thường gặp

appurtenant nghĩa là gì?

appurtenant (tính từ) nghĩa là appurtenant to thuộc về, phụ thuộc vào.

appurtenant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appurtenant: giọng Anh (UK) /əˈpɜːtɪnənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.