TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apraxia

UK/əˈpɹæksɪə/ US/əˈpɹæksɪə/ giọng máy của trình duyệt

apraxia nghĩa là Chứng mất dùng động tác.

Nghĩa của apraxia

Danh từ

  1. Y học Chứng mất dùng động tác.

Dạng từ của apraxia

Số nhiềuapraxias

Họ từ của apraxia

Câu hỏi thường gặp

apraxia nghĩa là gì?

apraxia (danh từ) nghĩa là Chứng mất dùng động tác.

apraxia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apraxia: giọng Anh (UK) /əˈpɹæksɪə/, giọng Mỹ (US) /əˈpɹæksɪə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.