TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apriori

giọng máy của trình duyệt

apriori nghĩa là tiên nghiệm.

Nghĩa của apriori

Danh từ

  1. Kinh tế học Tiên nghiệm.

Câu hỏi thường gặp

apriori nghĩa là gì?

apriori (danh từ) nghĩa là tiên nghiệm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.