TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

april

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈeɪ.pɹɪl/ US/ˈeɪ.pɹəl/ giọng máy của trình duyệt

april nghĩa là tháng tư.

Nghĩa của april

Danh từ

  1. Tháng tư.

Danh từ riêng

  1. Tháng tư.
  2. Được sử dụng từ đầu thế kỷ 20.

Họ từ của april

Cụm từ, thành ngữ với april

  • April fool — Người bị cho ăn cá tháng tư (bị đùa nhả, đánh lừa).
  • April fish — Cá tháng tư (trò đùa nhả, đánh lừa nhau vào ngày mồng 1 tháng 4).
  • April weather — Trời sập sùi lúc nắng lúc mưa; (Nghĩa bóng) Khóc đấy rồi lại cười đấy, khóc khóc cười cười.
  • April Fools' Day — Ngày cá tháng tư.

Câu ví dụ với april

  • The school year begins on April tenth. Năm học bắt đầu vào mùng mười tháng Tư.
  • The new term starts in April in Japan. Ở Nhật Bản, học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tháng Tư.
  • In Japan, the new semester begins in April. Ở Nhật Bản, học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tháng Tư.
  • The new school year begins in April in Japan. Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4.
  • In Japan a new school year starts in April. Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4.
  • In Japan, the new school year starts in April. Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4.
  • In Japan, the new school year begins in April. Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4.
  • Yanni died in April. Yanni chết vào tháng Tư.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ april

Từ,, được Latin hóa lại từ, từ, từ, có lẽ dựa trên, từ. Người bản địa bị di dời.

Câu hỏi thường gặp

april nghĩa là gì?

april (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là tháng tư.

april phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của april: giọng Anh (UK) /ˈeɪ.pɹɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.pɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.