apron
UK/ˈeɪ.pɹən/
US/ˈeɪ.pɹən/
giọng máy của trình duyệt
apron nghĩa là tạp dề, tấm da phủ chân.
Nghĩa của apron
Danh từ
- Tạp dề.
- Tấm da phủ chân (ở những xe không mui).
- Thềm sân khấu (để diễn những tiết mục phụ khi buông màn).
- Thềm đế máy bay (ở sân bay).
- Tường ngăn nước xói (ở đập nước).
- Tấm chắn, tấm che máy.
Dạng từ của apron
| Số nhiều | aprons |
| Ngôi thứ ba số ít | aprons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | aproning |
| Quá khứ phân từ | aproned |
| Quá khứ | aproned |
Họ từ của apron
Câu hỏi thường gặp
apron nghĩa là gì?
apron (danh từ) nghĩa là tạp dề, tấm da phủ chân.
apron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apron: giọng Anh (UK) /ˈeɪ.pɹən/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.pɹən/.