TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apron

UK/ˈeɪ.pɹən/ US/ˈeɪ.pɹən/ giọng máy của trình duyệt

apron nghĩa là tạp dề, tấm da phủ chân.

Nghĩa của apron

Danh từ

  1. Tạp dề.
  2. Tấm da phủ chân (ở những xe không mui).
  3. Thềm sân khấu (để diễn những tiết mục phụ khi buông màn).
  4. Thềm đế máy bay (ở sân bay).
  5. Tường ngăn nước xói (ở đập nước).
  6. Tấm chắn, tấm che máy.

Dạng từ của apron

Số nhiềuaprons
Ngôi thứ ba số ítaprons
Hiện tại phân từ (-ing)aproning
Quá khứ phân từaproned
Quá khứaproned

Họ từ của apron

Câu hỏi thường gặp

apron nghĩa là gì?

apron (danh từ) nghĩa là tạp dề, tấm da phủ chân.

apron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apron: giọng Anh (UK) /ˈeɪ.pɹən/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.pɹən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.