TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aquamarine

UK/ˌæk.wə.məˈɹiːn/ US/ˌæk.wə.məˈɹiːn/ giọng máy của trình duyệt

aquamarine nghĩa là ngọc xanh biển aquamarin, màu ngọc xanh biển, ngọc xanh biển.

Nghĩa của aquamarine

Danh từ

  1. Ngọc xanh biển aquamarin.
  2. Màu ngọc xanh biển.

Dạng từ của aquamarine

Số nhiềuaquamarines

Câu hỏi thường gặp

aquamarine nghĩa là gì?

aquamarine (danh từ) nghĩa là ngọc xanh biển aquamarin, màu ngọc xanh biển, ngọc xanh biển.

aquamarine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aquamarine: giọng Anh (UK) /ˌæk.wə.məˈɹiːn/, giọng Mỹ (US) /ˌæk.wə.məˈɹiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.