TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aquaplane

UK/ˈækwəpleɪn/ US/ˈækwəˌpleɪn/ giọng máy của trình duyệt

aquaplane nghĩa là ván trượt nước, đi ván trượt nước.

Nghĩa của aquaplane

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Ván trượt nước.

Nội động từ

  1. Thể dục, thể thao Đi ván trượt nước (sau xuồng máy).

Dạng từ của aquaplane

Số nhiềuaquaplanes
Ngôi thứ ba số ítaquaplanes
Hiện tại phân từ (-ing)aquaplaning
Quá khứ phân từaquaplaned
Quá khứaquaplaned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aquaplane

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

aquaplane nghĩa là gì?

aquaplane (danh từ, nội động từ) nghĩa là ván trượt nước, đi ván trượt nước.

aquaplane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aquaplane: giọng Anh (UK) /ˈækwəpleɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈækwəˌpleɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.