aquaplane
UK/ˈækwəpleɪn/
US/ˈækwəˌpleɪn/
giọng máy của trình duyệt
aquaplane nghĩa là ván trượt nước, đi ván trượt nước.
Nghĩa của aquaplane
Danh từ
- Thể dục, thể thao Ván trượt nước.
Nội động từ
- Thể dục, thể thao Đi ván trượt nước (sau xuồng máy).
Dạng từ của aquaplane
| Số nhiều | aquaplanes |
| Ngôi thứ ba số ít | aquaplanes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | aquaplaning |
| Quá khứ phân từ | aquaplaned |
| Quá khứ | aquaplaned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aquaplane
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
aquaplane nghĩa là gì?
aquaplane (danh từ, nội động từ) nghĩa là ván trượt nước, đi ván trượt nước.
aquaplane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aquaplane: giọng Anh (UK) /ˈækwəpleɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈækwəˌpleɪn/.