TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aquaria

UK/əˈkwɛə.ɹi.ə/ US/əˈkwɛ.ɹi.ə/ giọng máy của trình duyệt

aquaria nghĩa là bể nuôi.

Nghĩa của aquaria

Danh từ

  1. Bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh).
  2. Khu công viên có bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh); nơi trưng bày bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh).

Câu hỏi thường gặp

aquaria nghĩa là gì?

aquaria (danh từ) nghĩa là bể nuôi.

aquaria phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aquaria: giọng Anh (UK) /əˈkwɛə.ɹi.ə/, giọng Mỹ (US) /əˈkwɛ.ɹi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.