TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aquarist

US/ə.ˈkwæ.rɪst/ giọng máy của trình duyệt

aquarist nghĩa là Người trông nom nơi trưng bày bể nuôi cá (cá, loài thuỷ sinh).

Nghĩa của aquarist

Danh từ

  1. Người trông nom nơi trưng bày bể nuôi cá (cá, loài thuỷ sinh).

Dạng từ của aquarist

Số nhiềuaquarists

Câu hỏi thường gặp

aquarist nghĩa là gì?

aquarist (danh từ) nghĩa là Người trông nom nơi trưng bày bể nuôi cá (cá, loài thuỷ sinh).

aquarist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aquarist: giọng Mỹ (US) /ə.ˈkwæ.rɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.