TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aquarium

US/əˈkwɛɹ.i.jəm/ giọng máy của trình duyệt

aquarium nghĩa là bể nuôi, công viên thủy sinh, công viên cá, bể cá.

Nghĩa của aquarium

Danh từ

  1. Bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh).
  2. Khu công viên có bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh), công viên thủy sinh, công viên cá; nơi trưng bày bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh).

Dạng từ của aquarium

Số nhiềuaquaria

Câu hỏi thường gặp

aquarium nghĩa là gì?

aquarium (danh từ) nghĩa là bể nuôi, công viên thủy sinh, công viên cá, bể cá.

aquarium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aquarium: giọng Mỹ (US) /əˈkwɛɹ.i.jəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.