aquatic
UK/əˈkwæ.tɪk/
US/əˈkwɑ.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
aquatic nghĩa là sống ở nước, mọc ở nước, chơi ở dưới nước, thuỷ sinh.
Nghĩa của aquatic
Tính từ
- Sống ở nước, mọc ở nước.
- Thể dục, thể thao Chơi ở dưới nước (ví dụ bóng nước...).
Dạng từ của aquatic
| So sánh hơn | more aquatic |
| So sánh nhất | most aquatic |
| Số nhiều | aquatics |
Câu hỏi thường gặp
aquatic nghĩa là gì?
aquatic (tính từ) nghĩa là sống ở nước, mọc ở nước, chơi ở dưới nước, thuỷ sinh.
aquatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aquatic: giọng Anh (UK) /əˈkwæ.tɪk/, giọng Mỹ (US) /əˈkwɑ.tɪk/.