aqueduct
UK/ˈæk.wɪˌdʌkt/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈæk.wəˌdʌkt/ giọng người thật
aqueduct nghĩa là cống nước, cống.
Nghĩa của aqueduct
Danh từ
- Cống nước.
- Giải phẫu Cống.
Dạng từ của aqueduct
| Số nhiều | aqueducts |
Họ từ của aqueduct
Câu hỏi thường gặp
aqueduct nghĩa là gì?
aqueduct (danh từ) nghĩa là cống nước, cống.
aqueduct phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aqueduct: giọng Anh (UK) /ˈæk.wɪˌdʌkt/, giọng Mỹ (US) /ˈæk.wəˌdʌkt/.