TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aquiline

UK/ˈæk.wɪˌlaɪn/ US/ˈæk.wɪˌlaɪn/ giọng máy của trình duyệt

aquiline nghĩa là chim ưng, giống chim ưng, khoằm.

Nghĩa của aquiline

Tính từ

  1. Thuộc Chim ưng; giống chim ưng.
  2. Khoằm.
    • aquiline nosemũi khoằm

Dạng từ của aquiline

So sánh hơnmore aquiline
So sánh nhấtmost aquiline

Câu hỏi thường gặp

aquiline nghĩa là gì?

aquiline (tính từ) nghĩa là chim ưng, giống chim ưng, khoằm.

aquiline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aquiline: giọng Anh (UK) /ˈæk.wɪˌlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈæk.wɪˌlaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.