aquiline
UK/ˈæk.wɪˌlaɪn/
US/ˈæk.wɪˌlaɪn/
giọng máy của trình duyệt
aquiline nghĩa là chim ưng, giống chim ưng, khoằm.
Nghĩa của aquiline
Tính từ
- Thuộc Chim ưng; giống chim ưng.
- Khoằm.
- aquiline nosemũi khoằm
Dạng từ của aquiline
| So sánh hơn | more aquiline |
| So sánh nhất | most aquiline |
Câu hỏi thường gặp
aquiline nghĩa là gì?
aquiline (tính từ) nghĩa là chim ưng, giống chim ưng, khoằm.
aquiline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aquiline: giọng Anh (UK) /ˈæk.wɪˌlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈæk.wɪˌlaɪn/.