arête
UK/əˈɹɛt/
US/əˈɹɛt/
giọng máy của trình duyệt
arête nghĩa là cái đo độ đậm, phao đo tỷ trọng.
Nghĩa của arête
Danh từ
- Cái đo độ đậm, phao đo tỷ trọng.
Dạng từ của arête
| Số nhiều | arêtes |
Câu hỏi thường gặp
arête nghĩa là gì?
arête (danh từ) nghĩa là cái đo độ đậm, phao đo tỷ trọng.
arête phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arête: giọng Anh (UK) /əˈɹɛt/, giọng Mỹ (US) /əˈɹɛt/.