TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arête

UK/əˈɹɛt/ US/əˈɹɛt/ giọng máy của trình duyệt

arête nghĩa là cái đo độ đậm, phao đo tỷ trọng.

Nghĩa của arête

Danh từ

  1. Cái đo độ đậm, phao đo tỷ trọng.

Dạng từ của arête

Số nhiềuarêtes

Câu hỏi thường gặp

arête nghĩa là gì?

arête (danh từ) nghĩa là cái đo độ đậm, phao đo tỷ trọng.

arête phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arête: giọng Anh (UK) /əˈɹɛt/, giọng Mỹ (US) /əˈɹɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.